Nguồn một chiều DC Rohde & Schwarz HMC8041, 1 kênh, 32V-10A

Bộ nguồn một chiều lập trình Rohde & Schwarz HMC8041-G 32V, 10ABộ nguồn một chiều lập trình Rohde & Schwarz HMC8041-G 32V, 10A
Nguồn một chiều DC Rohde & Schwarz HMC8041 1Nguồn một chiều DC Rohde & Schwarz HMC8041 1
Nguồn một chiều DC Rohde & Schwarz HMC8041Nguồn một chiều DC Rohde & Schwarz HMC8041

Nguồn một chiều DC Rohde & Schwarz HMC8041, 1 kênh, 32V-10A

26,975,000 

• Hãng sản xuất: ROHDE&SCHWARZ

• Model: HMC8041

• Bảo hành: 12 tháng

Để có giá tốt nhất và nhanh nhất, vui lòng liên hệ

(028) 3977 8269 – (028) 3601 6797

Email: sales@lidinco.com – lidinco@gmail.com

  • Mô tả
  • Thông số kỹ thuật
  • Phụ kiện

Mô tả

Bộ nguồn một chiều lập trình Rohde & Schwarz HMC8041-G 32V, 10AMô tả chung bộ nguồn một chiều Rohde & Schwarz HMC8041

Nguồn lập trình DC Rohde & Schwarz HMC8041 với một ngõ ra có khả năng lập trình thông số điện áp 0 đến 32V, dòng điện 0 đến 10A. Bộ nguồn DC chất lượng cao Rohde & Schwarz có ngõ ra ổn định, không bị sụt áp, sụt dòng là sự lựa chọn phù hợp cho các phòng thí nghiệm, nghiên cứu

Bộ nguồn một chiều HMC8041 được trang bị màn hình QVGA hiển thị sắc nét các thông số. Ngoài ra, sản phẩm còn được tích hợp nhiều tính năng như: tạo chuỗi kênh, EasyArb, EasyRamp giúp lập trình trực tiếp trên thiết bị
Các đặc điểm nổi bật của bộ nguồn DC R&S HMC8041

Màn hình sắc nét với tất cả thông số đo

– Màn hình màu QVGA (320 x 240 pixel)
– Giá trị điện áp, dòng điện, công suất thời gian thực
– Cấu hình cao, độ phân giải cao: 1mV và 0,1mA – 1mA (tùy thuộc vào model)
– Khả năng lập trình tuyến tính cho ngõ ra độ ổn định cao
– Hiệu quả năng lượng cao, tản nhiệt tốt, quạt ít gây tiếng ồn

Đầu ra cách ly, chống quá tải, đoản mạch

– Mặt trước: Ở cắm an toàn 4mm
– Mặt sau: Bọc cage clamp WAGO cho tất cả các kênh bao gồm SENSE
– Chức năng nối tiếp và song song
– Theo dõi V/I

Chức năng điều chỉnh bảo vệ cho từng kênh

– Bảo vệ quá áp (OVP) cho tất cả các kênh đầu ra
– Bảo vệ quá công suất (OPP) cho tất cả các kênh đầu ra
– FuseLink (Hòa trộn điện áp giữa các kênh)
– FuseDelay (Trì hoãn kích hoạt)

Nguồn cung cấp điện lý tưởng cho các nhà phát triển phần cứng hoặc nghiên cứu phòng thí nghiệm

– EasyArb: Chức năng cho người dùng xác định đồ thị V/I
– EasyRamp: mô phỏng đồ thị  (Cho phép lập trình trực tiếp trên thiết bị)
– Chức năng sắp xếp thứ tự bắt đầu của các kênh
– Đồng hồ đo năng lượng (đo năng lượng đầu ra)
– Analog input for external control via voltage (0V to 10V) and current (4mA to 20mA)
– Trigger đầu vào cho bắt đầu/đầu khiên EasyArb
– Ghi nhật ký dữ liệu vào USB flash ở định dạng CSV

Điều khiển từ xa

– Giao tiếp USB (CDC/Virtual COM port, TMC)
– Giao tiếp LAN, LXI-compliant
– Điều khiển từ xa thông qua SCPI

Tham khảo thêm các dòng máy cấp nguồn DC đến từ các thương hiệu khác đang được Lidinco phân phối tại danh mục: Bộ nguồn DC

Bộ nguồn một chiều lập trình Rohde & Schwarz HMC8043-G

R&S®HMC8043,R&S®HM8042, R&S®HMC8041 Power Supplies
The specifications are based on a 30 min warm-up period.
Electrical Specifications
Total power output 100W
Maximum power per Channel
R&S®HMC8043 33W
R&S®HMC8042 50W
R&S®HMC8041 100W
Voltage Output 0-32V
Current Output
R&S®HMC8043 3A max (power limit)
R&S®HMC8042 5A max
R&S®HMC8041 10A max
Number of outputs
R&S®HMC8043 3
R&S®HMC8042 2
R&S®HMC8041 1
Line & load regulation (Sense connected)
Constant voltage
R&S®HMC8043 <0.02% + 3mV
R&S®HMC8042 <0.03% + 5mV
R&S®HMC8041 <0.03% + 5mV
Constant Current
R&S®HMC8043 <0.03% 200μA
R&S®HMC8042 <0.03% 200μA
R&S®HMC8041 <0.03% 200μA
Voltage ripple 20Hz to 20MHz(Front connector) 450μV rms/ 4mVpp
Current ripple 20Hz to 20Mhz typ. <1mArms
Response time(10%...90% load change) 1ms (±20mV)
Remote Sense max. voltage 1V
Programming accuracy (23° C ±5° C)
voltage all models: <0.05% +2mV
current
R&S®HMC8043 0.05% +2mA
R&S®HMC8042/41 0.1% +5mA
Readback accuracy (23° C ± 5° C)
voltage all models <0.05%+2mV
current
R&S®HMC8043 0.05% +2mA
R&S®HMC8042 0.05% +7mA
R&S®HMC8041 0.05% +4mA
Resolution
voltage 1mV
current 0.1mA (I<1A)
1mA (I>=1A)
Voltage to earth 250VDC
Reverse Voltage 33V max.
Inverse Voltage 0.4V max.
Max. current allowed in case of inverse voltage 3A
Supplemental characteristics
Front connectors m4 mm saftey sockets
Rear connectors Wago male connector (713-1428/037-000),
8x2-pole, pin spacing 3.5 mm / 0.138 in
Temperature coefficient for 12 months (per K)±(% of output + offset) voltage: >0,02% +3mV
current: >0,02%+3mA
Output voltage overshoot during turn-off of AC power and channel output on 100mV
Over temperature protection Yes
Voltage programming speed (within 1 % of total excursion)
Positive voltage change
no load 10ms + μC-time
with resistive load 10ms + μC-time
Negative voltage change
no load 500ms + μC-time
with resistive load 10ms + μC-time
Command processing time <30ms
Over Voltage Protection Yes
Over Power Protection Yes
Energiemeter Yes
EasyRamp Yes
EasyRamp time 10ms ... 10s
Electronic Fuse
Fuse trip time <100us
Fuse linking <100us + trip time of linked channel
Fuse delay 10ms ... 10s
Analog Interface
Shunt resistance 4...20mA 250 Ohm
Input resistance 0...10V >10 kOhm
Update rate V/I interface 10 changes/sec
Response time V/I interface <150ms
Trigger level TTL
Trigger response time <1ms
Resolution 14 bit
Arbitrary (EasyARB)
Parameter Voltage, current, time and interpolation mode
Number of Points 512
Dwell time 10ms ... 10min
Repetition rate continous or burst mode with 1...255 repetitions
Trigger manually, interface or trigger input
Logging
Sampling speed 1000,100,10,1...3600 Sa/s
Resolution ¸HMC8043 1mV / 0.1mA (<100Sa/s);
10mV / 1mA (1000Sa/s)
Resolution ¸HMC8042/41 1mV / 1mA (<100Sa/s);
10mV / 10mA (1000Sa/s)
Memory Internal memory and External memory(USB-Stick)
Maximum number of Points limited by memory
Sequencing
Synchronicity <100us
Delay per channel 1ms ... 60s
Remote interfaces USB-TMC, USB-CDC (Virtual COM), LAN(LXI), GPIB (optional)
Miscellaneous
Input power option 100-240 VAC +/-10% 50/60 Hz
Maximum input power 200W
Fuse T3, 15L 250V
Operating temperature +0°C ..+40°C
Storage temperature -20°C..+70°C
Humidity 5...80%
Display 3,5” / QVGA
Dimensions (H x W x D) 222 x 88 x 280 mm
Rack mount capability 1/2 19“ Yes
Weight 2,6kg
  • Line cord
  • Printed operating manual
  • Software-CD