Máy đo độ cứng Oceanus HVS-1000 1000gf

Máy đo độ cứng Oceanus HVS-1000 1000gf

Máy đo độ cứng Oceanus HVS-1000 1000gf

tick sản phẩm Thương hiệu
tick sản phẩm Mã sản phẩm
tick sản phẩm Bảo hành
  Oceanus
  HVS-1000
  12 tháng
Để được báo giá nhanh nhất và tốt nhất vui lòng “liên hệ ngay”
√ Hotline:
√ Mail:
√ Form báo giá:
  028.3977.8269 / 028.3601.6797
sales@lidinco.com

 

Danh mục:
  • Mô tả
  • Phụ kiện

Mô tả

Máy kiểm tra độ cứng HVS-1000 được trang bị hệ thống đo độ cứng vi mô. Thiết bị sử dụng camera CCD, đường truyền video hoặc cổng kết nối USB để quan sát và đo độ lõm trực tiếp trên màn hình hiển thị. Các điều kiện thử nghiệm, kết quả hiển thị có thể được vận hành, hiển thị rõ ràng, nhanh chóng thông qua phần mềm đo trên máy tính

Đặc điểm nổi bật HVS-1000

– Hệ thống quang học chất lượng cao với hình ảnh rõ nét, kính hiển vi có điều chỉnh độ sáng giúp bảo vệ sức khỏe mắt của người lao động
– Màn hình LCD hiển thị giá trị Độ cứng, chuyển đổi đo cứng, phương pháp đo, lựcđo, thời gian đo, tần suất đo giúp theo dõi quá trình kiểm tra dễ dàng hơn
– Vỏ được làm bằng khuôn đúc đặc biệt, với cấu trúc ổn định, có thể hoạt động trong môi trường khắc nghiệt; lớp sơn cao cấp có khả năng chống trầy xước cao.
– Máy đo độ cứng vi kỹ thuật số HVS-1000 được vận hành bằng tháp pháo thủ công.

Ứng dụng kiểm tra độ cứng

– Sắt, thép, Kim loại màu, Lá kim loại, Hợp kim cứng, Kim loại tấm, Cấu trúc vi mô.
– Carburizing, Nitriding, Decarburization layer, Surface Hardling Layer, Electroplating, Coating.
– Kính, Chip. Chất liệu gốm sứ.

Thông số kỹ thuật

Thang đo độ cứng HV0.01, HV0.025, HV0.05, HV0.1, HV0.2, HV0.3, HV0.5, HV1
Hiển thị Thời gian lưu giữ và giá trị độ cứng
Lực kiểm tra (gf ) 10gf (0,098N), 25gf (0,245N), 50gf (0,49N), 100gf (0,98N),

200gf (1,96N), 300gf (2,94N), 500gf (4,9N), 1000gf (9,8N)

Phương thức tải Tự động (tải, giữ, không tải)
Tháp pháo Tháp pháo thủ công
Thời gian đo 5 ~60
Chọn lực kiểm tra Núm vặn bên ngoài, tự động hiển thị lực thử trên màn hình LCD
Độ phóng đại của vật kính 10 × ,40 ×
Kênh quang Kênh quang kép (Thị kính và kênh camera CCD)
Hệ thống quang học 1 、Tổng độ phóng đại (μm): x100 (để quan sát), x400 (để đo)

2 、Dải đo (μm): 200

3 、Độ phân giải (μm): 0.01

Phạm vi đo độ cứng (5-3000) HV
Bảng kiểm tra XY Kích thước (mm): 100×100 Max. hành trình (mm): 25×25

Dữ liệu tối thiểu (mm): 0,01

Chiều cao tối đa của mẫu  (mm) 110
Chiều rộng tối đa của mẫu  (mm) 85
Đầu ra dữ liệu Cổng RS-232, máy in tích hợp tùy chọn
Quyền lực AC220V / 50HZ
Trọng lượng (kg) 35
Kích thước (540 × 200 × 530) mm
Micro Vickers Indenter    1pc Flat Clamp      1pc
Objectives 40x   1pc Filament Clamp   1pc
Objectives 10x   1pc Water level    1pc
Accessories Box   1pc Screw driver   2pcs
Weights/Gradienter  6pc Level Screw      4pcs
X-Y testing table        1pc Power Cable    1pc
Thin-piece Clamp   1pc Micro eyepiece 10x   1pc
Micro Vickers Hardness block  2pcs Fuse (1A)       2pcs
Manual      1pc Anti-dust Cover   1pc