Máy X-Ray kiểm tra lỗi PCB Vitrox V810i S2 XLW

Máy X-Ray kiểm tra lỗi PCB Vitrox V810i S2 XLW

tick sản phẩm Thương hiệu
tick sản phẩm Mã sản phẩm
tick sản phẩm Bảo hành
  Vitrox
  V810i S2 XLW
  12 tháng
LIÊN HỆ NGAY để được tư vấn và báo giá nhanh nhất ⇐
√ HCM: 028.3977.8269 / 0906.988.447

– Email: sales@lidinco.com

√ Bắc Ninh: 0222.7300180

– Email: bn@lidinco.com

√ Liên hệ qua:          (Lidinco)

 

  • Mô tả

Mô tả

Giới thiệu máy X-Ray V810i S2 XLW

V810i S2 XLW là máy X-ray kiểm tra lỗi PCB, với các công nghệ cải tiến cho phép thực hiện kiểm tra nhanh chóng và chính xác. Là dòng máy cho phép bạn kiểm tra các bảng mạch rất lớn lên đến 52″x 52″

Thông số kỹ thuật V810i S2 XLW

Kích thước PCB tối đa (L x W):1320,8mm x 1320,8mm (52 ​​”x 52″)

Kích thước PCB tối thiểu (L x W): 127mm x 127mm (5 “x 5”)

Vùng có thể kiểm tra PCB tối đa (L x W): 1320,8mm x 1300,48mm (52 ​​”x 51,2″) (kiểm tra kép với External Rotator)

Độ dày PCB tối đa: 10mm (393 mils)

Độ dày PCB tối thiểu: 1,5mm (60 mils)

Cong (vênh) PCB: <2mm hướng xuống, 1mm hướng lên (không có PSP); <3mm hướng xuống, <1.5mm hướng lên (với PSP)

Trọng lượng PCB tối đa: 25kg

Độ hở mặt trên PCB:
50 mm @ 19 µm

31 mm @ 15 µm
14 mm @ 11 µm
(Tính từ bề mặt Bo mạch chủ)

Độ hở mặt dưới PCB: 80 mm

Độ hở cạnh bảng điều khiển: 10 mm

Tương thích 100% với lực ép: Có (với PSP2 / PSP2.1)

Nhiệt độ PCB: 40⁰C

Nguồn cung cấp: 200 – 240 VAC ba pha; 380 – 415 VAC ba pha (+/- 5) (50Hz or 60Hz)

Yêu cầu khí nén: 828kPA (120psi) khí nén

Kích thước: 3300mm x 3300mm x1990mm

Trọng lượng: ~ 11000 kg

Thông số chung V810i S2

Hệ thống Sê-ri V810i S2
Bộ điều khiển Bộ điều khiển tích hợp với 8 bộ vi xử lý Intel Xeon Core
Hệ điều hành Windows 10 (64 bit)
Môi trường lập trình
Giao diện người dùng Phần mềm dựa trên Microsoft Windows với GUI dễ sử dụng và bảo vệ bằng mật khẩu
Phần mềm ngoại tuyến Tùy chọn ngoại tuyến cho PC
Công cụ chuyển đổi CAD Phần mềm V810i  hỗ trợ 4 loại CAD khác nhau, phần mềm tùy chọn có sẵn để dịch dữ liệu CAD khác sang định dạng của ViTrox
Thời gian thử nghiệm lập trình Khoảng 4 giờ đến 1,5 ngày để chuyển đổi tệp CAD thô và phát triển ứng dụng
Tích hợp lên dây chuyền
Chiều cao vận chuyển 865 mm – 1025 mm
Giao tiếp tiêu chuẩn SMEMA, HERMES
Máy đọc mã vạch Tương thích với hầu hết các đầu đọc mã vạch tiêu chuẩn công nghiệp
Thông số hiệu suất *
Tỷ lệ thu nhận hình ảnh 51,68 cm 2 / giây (8 trong 2 / giây) ở 19um
Sai số 500 – 1000 ppm
Khả năng phát hiện tính năng tối thiểu
Joint pitch1 0,3 mm trở lên
Short width2 0,045 mm
Độ dày hàn 0,0127 mm