Máy phát xung DDS TFG3600 TwintexMáy phát xung DDS TFG3600 Twintex
Máy phát xung Twintex TFG3610EMáy phát xung Twintex TFG3610E

Máy phát xung, hàm Twintex TFG 3610E, 10MHz, 02 ngõ ra

tick sản phẩm Thương hiệu
tick sản phẩm Mã sản phẩm
tick sản phẩm Bảo hành
  Twintex
  TFG 3610E
  12 tháng
Để được báo giá nhanh nhất và tốt nhất vui lòng “liên hệ ngay”
√ Hotline:
√ Mail:
√ Form báo giá:
  028.3977.8269 / 028.3601.6797
sales@lidinco.com
  • Mô tả
  • Thông tin bổ sung
  • Thông số kỹ thuật
  • Phụ kiện

Mô tả

Máy phát xung Twintex TFG3610EGiới thiệu máy phát xung TFG3610E

TFG3610E là dòng máy phát xung giá rẻ đến từ thương hiệu Twintex của Đài Loan, thiết bị cho khả năng phát sóng tối đa 10Mhz dựa trên công nghệ DDS. Sản phẩm phù hợp cho các yêu cầu nghiên cứu, sửa chữa cơ bản và giáo dục

Thiết bị được cung cấp kèm phần mềm để điều khiển qua PC thông qua cổng RS-232, các chức năng điều chế đa dạng FM, FSK, ASK, PSK, bộ đếm tần số ngoài 200 MHz, 40 bộ nhớ và nhiều phép bảo vệ giúp an toàn hơn cho thiết bị người sử dụng khi làm việc. TFG3600E có độ ổn định tốt, độ chính xác cao, độ nhiễu tính hiệu thấp khiến nó trở thành một thiết bị phù hợp cho nhiều ứng dụng

Các dòng máy phát xung thuộc sê-ri TFG3600E có độ phân giải 8 bit, tốc độ lấy mẫu 100MSa/s, chiều dài bộ nhớ 1024 pts, 32 dạng sóng tích hợp và 8 dạng sóng tùy ý do người dùng tự tạo ra cho các nhu cầu khác nhau

Đặc điểm nổi bật máy phát xung TFG-3610E

★ Tần số đầu ra tối đa 10MHz
★ Số kênh đầu ra: 2 kênh
★ Màn hình: LCD 3,5 inch
★ Công nghệ tổng hợp kỹ thuật số trực tiếp (DDS)
★ Biên độ đầu ra tối thiểu để hoạt động ổn định: 1mV (50Ω)
★ Tốc độ lấy mẫu 100MSa / s, độ phân giải dọc 8 bit, chiều dài dạng sóng 1024pts
★ Chức năng tạo sóng tùy ý
★ 32 dạng sóng tích hợp và 8 dạng sóng tùy ý do người dùng cài đặt thông số
★ 40 bộ lưu và sử dụng trên bảng điều khiển
★ Điều chế: FM, FSK, ASK, PSK
★ Quét tần số, quét biên độ, burst và các chức năng đầu ra TTL
★ Bảo vệ quá áp, quá dòng, ngắn mạch và điện áp ngược
★ Quay số nhanh và quay số bàn phím
★ Giao diện RS-232 cho điều khiển qua PC
★ Bộ đếm tần số ngoài 200 MHz tiêu chuẩn
★ Bộ khuếch đại công suất tùy chọn

Tham khảo các dòng máy khác taj: Danh mục máy phát xung (Waveform Generator)

 

Thông số kỹ thuật

Model TFG-3610E
Dải tần số 1μHz ~10MHz
Dạng sóng (CHA)
Loại sóng 32 dạng sóng lưu trữ sẵn và 8 dạng sóng tùy chỉnh bao gồm: Sine, Square, Triangle, Ramp, Pulse etc.
Chiều dài sóng 1024 points
Độ phân giải dọc 8 bits
Tốc độ lấy mẫu 100MSa/s
Độ méo hài sin ≥40dBc (≥35dBc (1MHz~20MHz)
Tổng méo sóng sin ≤1% (20Hz~200kHz)
Sóng vuông Thời gian tăng giảm cạnh: ≤35ns Overshoot: ≤10% Chu kỳ xung: 1%~99%
Tần số (CHA)
Dải tần số Sine wave: 1μHz~Max.frequency       Square wave: 1μHz~5MHz Other waveforms: 1μHz~1MHz
Độ phân giải 1μHz
Độ chính xác ±5×10-5
Độ ổn định ±5×10-6/3hours
Biên độ (CHA)
Dải biên độ 2mVpp~20Vpp, 1μHz~10MHz (high impedance)2mVpp~15Vpp, 10MHz~15MHz (high impedance)2mVpp~8Vpp, 15MHz~20MHz (high impedance)
Độ phân giải 20mVpp (amplitude>2Vpp), 2mVpp (amplitude<2Vpp)
Độ chính xác ± (1%+2mVrms) (high impedance, RMS, frequency 1kHz)
Độ ổn định ±0.5% /3hours
Tần số phẳng ±5% (frequency of 10MHz or below ), ±10% (frequency above 10MHz)
Trở kháng đầu ra 50Ω
DC Offset (CHA)
Dải Offset ±10V (high impedance, attenuation 0 dB)
Độ phân giải 20mVdc
Độ chính xác ±(1%+20mVdc)
Quét (CHA)
Loại quét Quét tần số, quét biên độ
Dải quét Thiết lập điểm bắt đầu và kết thúc tự do
Bước quét Cao hơn các giá trị của độ phân giải
Tỷ lệ quét 10ms~60ms/step
Hướng quét Up, Down, Up-Down
Chế độ quét Tuyến tính, logarit
Chế độ điều khiển Quét tự động hoặc thủ công
Điều chế tần số (FM) (CHA)
Tín hiệu sóng mang CHA waveforms
Tín hiệu điều chế Tín hiệu trong của CHB hoặc tín hiệu ngoài
Độ lệch 0%~20%
Burst (CHA)
Tín hiệu sóng mang Tín hiệu CHA
Tín hiệu Trigger Tín hiệu TTL_A
Đếm Burst 1~65000 cycles
Chế độ Burst Internal TTL, External, Single
Shift keying (CHA)
FSK Tự do cài đặt tần số sóng mang và tần số hopping
ASK Tự do cài đặt biên độ sóng mang và biên độ hopping
PSK Pha Hopping: 0~360°, Độ phân giải tối đa: 1°
Alternative rate 10ms~60s
Các đặc tính đầu ra CHB
Dạng sóng 32 dạng sóng xây dựng sẵn và 8 dạng sóng tùy chỉnh bao gồm: Sine, Square, Triangle, Ramp, Pulse etc.Length: 1024 pointsSampling range : 12.5Msa/s Độ phân giải biên độ : 8 bits Chu kỳ sóng vuông : 1%~99%
Tần số Dải: Sóng sin: 1μHz~1MHz; Dạng sóng khác: 1μHz~100kHz Độ phân giải: 1μHz Độ chính xác: ±1×10-5
Biên độ Dải: 50mVpp~20Vpp (trở kháng cao) Độ phân giải: 20mVpp Trở kháng đầu ra : 50Ω
Burst Tín hiệu sóng mang: Tín hiệu Trigger CHB: Đếm Burst TTL_B: 1~65000 cycles, Chế độ Burst : Internal TTL, External, Single
Đầu ra TTL
Đặc tính dạng sóng Square wave, rise/fall time ≤20ns
Đặc tính tần số 40mHz~1MHz
Đặc tính biên độ Tương thích TTL và CMOS, Thấp hơn 4V
Đếm tần số
Dải tần số 1Hz~200MHz
Biên độ tín hiệu đầu vào 100mVpp ~ 20Vpp
Điều khiển Giao tiếp RS-232
Bộ khuếch đại công suất (optional)
Công suất đầu ra tối đa 7W (8Ω), 1W (50Ω)
Điện áp đầu ra tối đa 22Vpp
Dải tần số 1Hz~200kHz
Chung
Đặc điểm vận hành Các phím điều chỉnh cho toàn bộ chức năng, màn hình hiển thị, núm vặn điều chỉnh
Màn hình Màn hình: TFT LCD | Ngôn ngữ: English, Chinese (simplified), Chinese (traditional)
Nguồn AC220V (1±10%) / AC110V (1±10%) | Tần số: 50Hz/60Hz(1±5%) Công suất tiêu thụ: <45VA
Điều kiện bản quản Temperature: 0~40℃Humidity: <80%
Phụ kiện tiêu chuẩn Power cord ×1, Operation manual ×1, Software CD ×1, RS-232 cable ×1,BNC-BNC cable ×1, Test lead ×1
Kích thước 415×295×195mm
Trọng lượng 3.5kg

Thông tin bổ sung

Hãng SX

Twintex

Model TFG-3605E TFG-3610E TFG-3615E TFG-3620E
Frequency range 1μHz~5MHz 1μHz ~10MHz 1μHz ~15MHz 1μHz ~20MHz
Waveform (CHA)
Waveform types 32 pre-stored waveforms and 8 user defined arbitrary waveforms including: Sine, Square, Triangle, Ramp, Pulse etc.
Waveform length 1024 points
Vertical resolution 8 bits
Sampling rate 100MSa/s
Sine harmonic distortion ≥40dBc (≥35dBc (1MHz~20MHz)
Sine wave total distortion ≤1% (20Hz~200kHz)
Square wave Rise/fall edge time: ≤35nsOvershoot: ≤10%Duty cycle: 1%~99%
Frequency (CHA)
Frequency range Sine wave: 1μHz~Max.frequency       Square wave: 1μHz~5MHzOther waveforms: 1μHz~1MHz
Resolution 1μHz
Accuracy ±5×10-5
Stability ±5×10-6/3hours
Amplitude (CHA)
Amplitude range 2mVpp~20Vpp, 1μHz~10MHz (high impedance)2mVpp~15Vpp, 10MHz~15MHz (high impedance)2mVpp~8Vpp, 15MHz~20MHz (high impedance)
Resolution 20mVpp (amplitude>2Vpp), 2mVpp (amplitude<2Vpp)
Accuracy ± (1%+2mVrms) (high impedance, RMS, frequency 1kHz)
Stability ±0.5% /3hours
Flatness ±5% (frequency of 10MHz or below ), ±10% (frequency above 10MHz)
Output impedance 50Ω
DC Offset (CHA)
Offset range ±10V (high impedance, attenuation 0 dB)
Resolution 20mVdc
Accuracy ±(1%+20mVdc)
Sweep (CHA)
Sweep type Frequency sweep, amplitude sweep
Sweep range Free to set starting point and end point
Sweep step Higher than any value of the resolution
Sweep rate 10ms~60ms/step
Sweep direction Up, Down, Up-Down
Sweep mode Linear, logarithmic
Control mode Auto sweep or manual sweep
Frequency Modulation (FM) (CHA)
Carrier signal CHA waveforms
Modulation signal Internal signal of CHB or External signal
Modulation deviation 0%~20%
Burst (CHA)
Carrier signal CHA signal
Trigger signal TTL_A signal
Burst counts 1~65000 cycles
Burst mode Internal TTL, External, Single
Shift keying (CHA)
FSK Free to set carrier waveform frequency and hopping frequency
ASK Free to set carrier waveform amplitude and hopping amplitude
PSK Hopping phase: 0~360°, Max. resolution: 1°
Alternative rate 10ms~60s
CHB output characteristics
Waveform 32 pre-stored waveforms and 8 user defined arbitrary waveforms including: Sine, Square, Triangle, Ramp, Pulse etc.Length: 1024 pointsSampling range : 12.5Msa/sAmplitude resolution : 8 bitsSquare wave duty cycle : 1%~99%
Frequency Range: Sine wave: 1μHz~1MHz; Other waveforms: 1μHz~100kHzResolution: 1μHzAccuracy: ±1×10-5
Amplitude Range: 50mVpp~20Vpp (high impedance)Resolution: 20mVppOutput impedance : 50Ω
Burst Carrier signal: CHB signalTrigger signal: TTL_B signalBurst count : 1~65000 cyclesBurst mode : Internal TTL, External, Single
TTL output
Waveform characteristics Square wave, rise/fall time ≤20ns
Frequency characteristics 40mHz~1MHz
Amplitude characteristics TTL and CMOS compatible, low4V
Frequency counter
Testing frequency range 1Hz~200MHz
Input signal amplitude 100mVpp~20Vpp
Remote control RS-232 serial interface
Power amplifier (optional)
Max. output power 7W (8Ω), 1W (50Ω)
Max. output voltage 22Vpp
Frequency bandwidth 1Hz~200kHz
General
Operation characteristics Key operation for all functions, menu display, rotary dial adjustment
Display Display: TFT LCDLanguage: English, Chinese (simplified), Chinese (traditional)
Power requirements Power Requirements: AC220V (1±10%) / AC110V (1±10%)Frequency: 50Hz/60Hz(1±5%)Power Consumption: <45VA
Environmental condition Temperature: 0~40℃Humidity: <80%
Standard accessories Power cord ×1, Operation manual ×1, Software CD ×1, RS-232 cable ×1,BNC-BNC cable ×1, Test lead ×1
Dimension 415×295×195mm
Weight 3.5kg
Phu kien Twintex TFG 3610E

Phu kien Twintex TFG 3610E