Máy phát xung DDS Twintex TFG3205E 5MHz

Máy phát xung DDS Twintex TFG3205E 5MHz

5,500,000 

tick sản phẩm Thương hiệu
tick sản phẩm Mã sản phẩm
tick sản phẩm Bảo hành
  Twintex
  TFG3205E
  12 tháng
Để được báo giá nhanh nhất và tốt nhất vui lòng “liên hệ ngay”
√ Hotline:
√ Mail:
√ Form báo giá:
  028.3977.8269 / 028.3601.6797
sales@lidinco.com

Chương trình khuyến mãi:
gift Nhận phiếu ưu đãi tối đa 500.000VNĐ cho lần mua hàng tiếp theo
gift Giảm thêm 5% và tặng 6 tháng bảo hành khi “điền Form liên hệ”
  • Mô tả
  • Thông số kỹ thuật
  • Phụ kiện

Mô tả

Giới thiệu Máy phát xung DDS Twintex TFG3205E 5MHz

Máy phát xung DDS Twintex TFG3205E 5MHz là dòng máy phát xung với tần số phát tối đa 5MHz sử dụng công nghệ DDS (Direct Digital Synthesis) đáp ứng các yêu cầu khoa học và nghiên cứu cơ bản. Sản phẩm với giá hợp lý với tần số đầu ra ổn định, đọ chính xác cao và hạn chế độ nhiễu

Dòng máy phát xung DDS Twintex TFG3205E với độ phân giải 8 bits, tốc độ lấy mẫu 100Msa/s, chiều dài bộ nhớ 1kpts, tích hợp 32 dạng sóng tùy ý cho các nhu cầu khác nhau. Sản phẩm được cung cấp kèm phần mềm PC để điều khiển hệ thống thông qua giao tiếp RS-232. TFG3205E bổ sung nhiều phương thức điều chế khác nhau như: FM, FSK, ASK, PSK. bộ đếm tần số 200Mhz, 40 bộ nhớ lưu trữ dữ liệu và nhiều tính năng bảo vệ

Đặc điểm nổi bật

★ Tần số đầu ra: 5 MHz
★ Số kênh đầu ra: 2 kênh
★ Công nghệ tổng hợp kỹ thuật số trực tiếp (DDS)
★ Tốc độ lấy mẫu 100MSa / s, độ phân giải dọc 8 bit, chiều dài dạng sóng 1024pts
★ Đầu ra dạng sóng tối thiểu 1mV (50Ω) để có độ ổn định
★ 32 dạng sóng tích hợp
★ 40 bộ cài đặt để sử dụng lại dễ dàng 
★ Điều chế: FM, FSK, ASK, PSK
★ Quét tần số, quét biên độ, burst và các chức năng đầu ra TTL
★ Bảo vệ quá điện áp, bảo vệ quá dòng, bảo vệ ngắn mạch, bảo vệ điện áp ngược
★ Bộ phận tiêu chuẩn: bộ đếm tần số 200 MHz
★ Phần tùy chọn: Giao diện RS-232, bộ khuếch đại công suất

Tham khảo sản phẩm khác tại danh mục: Máy phát xung (Waveform Generator)

Thông số kỹ thuật máy phát xung TFG3200E

Model TFG-3205E
Dải tần số 1μHz~5MHz
Dạng sóng (CHA)
Loại 32 dạng sóng tùy ý, bao gồm sóng sine, vuông, tam giác, răng cưa, xung…
Chiều dài 1024 points
Độ phân giải dọc 8 bits
Tốc độ lấy mẫu 100MSa/s
Biến dạng hài sóng sine ≥40dBc (<1MHz)≥35dBc (1MHz~20MHz)
Tổng biến dạng sóng sine ≤1% (20Hz~200kHz)
Thời gian tăng/giảm cạnh sóng vuông ≤35ns
Overshoot of square ≤10%
Chu kỳ xung vuông 1%~99%
Frequency (CHA)
Sóng sin 1μHz~5MHz
Sóng vuông 1μHz~5MHz
Loại khác 1μHz~1MHz
Độ phân giải 1μHz
Độ chính xác ±5×10-5
Độ ổn định ±5×10-6/3hours
Biên độ (CHA)
Dải

2mVpp~20Vpp, 1μHz~10MHz (Trở kháng cao)

2mVpp~15Vpp, 10MHz~15MHz (Trở kháng cao)

2mVpp~8Vpp, 15MHz~20MHz (Trở kháng cao)

Độ phân giải 20mVpp (biên độ > 2Vpp)2mVpp (biên độ < 2Vpp)
Độ chính xác ± (1%+2mVrms)(trở kháng cao, RMS, tần số 1kHz)
Độ ổn định ± 0,5% / 3 giờ
Tần số phẳng ±5% (frequency <10MHz); ±10% (frequency >10MHz)
 Trở kháng đầu ra 50Ω
DC Offset (CHA)
Dải ±10V (trở kháng cao, suy hao 0 dB)
Độ phân giải 20mVdc
Độ chính xác ±(1%+20mVdc)
Chế độ quét (CHA)
Thông số tần số, biến độ
Dải Tự do cài đặt điểm bắt đầu và kết thúc
Thời gian 100ms ~ 900s
Điều hướng Lên, hướng
Chế độ Tuyến tính, Logorit
Điều khiển Quét tự động và quét thủ công
Điều chế tần số (FM : Frequency Modulation) (CHA)
Sóng mang tín hiệu CHA
Điều chế tín hiệu CHB hoặc tín hiệu đầu ra
Độ lệch FM 0% ~ 20%
Burst (CHA)
Sóng mang tín hiệu CHA
Tín hiệu Trigger tín hiệu TTL_A
Bộ đếm chu kỳ 1 ~ 65000
Chế độ Trigger TTL nội bộ, bên ngoài, đơn
Phím điều chỉnh (CHA)
FSK Tự do điều chỉnh tần số sóng chính và tần số sóng mang
ASK Tự do điều chỉnh biên độ sóng chính và biên độ sóng mang
PSK Pha sóng chính: 0~360°, độ phân giải: 1°
Tỷ lệ thay thế 10ms ~ 60 giây
Dạng sóng (CHB)
Loại 32 dạng sóng tùy ý, bao gồm sóng sin, vuông, tam giác, răng cưa, xung…
Chiều dài 1024 points
Độ phân giải dọc 8 bits
Tốc độ lấy mẫu 12.5 MSa/s
Chu kỳ xung vuông 1% ~ 99%
Tần số (CHB)
Độ rộng dải Sine: 1μHz~1MHz; Khác: 1μHz~100kHz
Độ phân giải 1μHz
Độ chính xác ±1×10-5
Biên độ (CHB)
Độ rộng dải 50mVpp~20Vpp (trở kháng cao)
Độ phân giải 20mVpp
Trở kháng 50Ω
Burst (CHB)
Tín hiệu sóng mang tín hiệu CHB
Tín hiệu Trigger tín hiệu TTL_B
Bộ đếm Burst 1 – 65000 chu kỳ
Chế độ Trigger Tín hiệu TTL nội bộ, ngoài, đơn
TTL đầu ra
Dạng sóng vuông, thời gian tăng/giảm ≤20ns
Tần số 10mHz ~ 1Mhz
Biên độ TTL, tương thích CMOS, thấp < 0.3V, cao > 4V
Bộ đếm tần số
Dải kiểm tra tần số 1Hz~200MHz
Biên độ tín hiệu đầu vào 100mVpp~20Vpp
Điều khiển từ xa Giao tiếp RS-232 (tùy chọn)
Bộ khuếch đại công suất (tùy chọn)
Công số đầu ra tối đa 7W (8Ω), 1W (50Ω)
Điện áp đầu ra tối đa 22Vpp
Băng thông tần số 1Hz~200kHz
Đặc điểm chung
Đặc điểm hoạt động Phím điều chỉnh cho tất cả chức năng, màn hình menu, núm điều chỉnh
Màn hình LCD đơn sắc
Ngôn ngữ Tiếng Anh, Tiếng Trung
Nguồn AC110V/220V ±10% (có thể chọn), 50/60Hz, Max. 45VA
Phụ kiện tiêu chuẩn Dây nguồn x1, hướng dẫn sử dụng x1, cáp BNC – BNC x1, Que đo x1
Kích thước 385x260x110mm
Trọng lượng 3.5 kg

TFG-3205E lidinco                    FTG 3205E lidinco

Model TFG-3205E TFG-3210E TFG-3215E TFG-3220E
Frequency range 1μHz~5MHz 1μHz~10MHz 1μHz~15MHz 1μHz~20MHz
Waveform (CHA)
Type 32 built-in waveforms, including Sine, Square, Triangle, Ramp, Pulse, etc.
Length 1024 points
Vertical resolution 8 bits
Sampling rate 100MSa/s
Harmonic distortion of sine ≥40dBc (<1MHz); ≥35dBc (1MHz~20MHz)
Total distortion of sine ≤1% (20Hz~200kHz)
Rise/fall time of square ≤35ns
Overshoot of square ≤10%
Duty cycle of square 1%~99%
Frequency (CHA)
Range Sine 1μHz~5MHz 1μHz~10MHz 1μHz~15MHz 1μHz~20MHz
Square 1μHz~5MHz
Other 1μHz~1MHz
Resolution 1μHz
Accuracy ±5x10-5
Stability ±5x10-6/3hours
Amplitude (CHA)
Range 2mVpp~20Vpp, 1μHz~10MHz (high impedance)

2mVpp~15Vpp, 10MHz~15MHz (high impedance)

2mVpp~8Vpp, 15MHz~20MHz (high impedance)

Resolution 20mVpp (amplitude>2Vpp); 2mVpp (amplitude<2Vpp)
Accuracy ± (1%+2mVrms)(high impedance, RMS, frequency 1kHz)
Stability ±0.5% /3hours
Flatness ±5% (frequency <10MHz); ±10% (frequency >10MHz)
Output impedance 50Ω
DC Offset (CHA)
Range ±10V (high impedance, attenuation 0 dB)
Resolution 20mVdc
Accuracy ±(1%+20mVdc)
Sweep (CHA)
Parameter Frequency, Amplitude
Range Free to set starting point and end point
Time 100ms~900s
Direction Up, Down, Up-Down
Mode Linearity, Logarithmic
Control Auto sweep or manual sweep
Frequency Modulation (FM) (CHA)
Carrier signal CHA signal
Modulating signal CHB or external signal
FM deviation 0%~20%
Burst (CHA)
Carrier signal CHA signal
Trigger signal TTL_A signal
Burst counts 1~65000 cycles
Trigger mode Internal TTL, External, Single
Shift Keying (CHA)
FSK Free to set the hop frequency and the carrier frequency
ASK Free to set the hop amplitude and the carrier amplitude
PSK Hop phase: 0~360°, resolution: 1°
Alternative rate 10ms~60s
Waveform (CHB)
Type 32 built-in waveforms, including Sine, Square, Triangle, Ramp, Pulse, etc.
Length 1024 points
Vertical resolution 8 bits
Sampling rate 12.5MSa/s
Duty cycle of square 1%~99%
Frequency (CHB)
Range Sine: 1μHz~1MHz; Other: 1μHz~100kHz
Resolution 1μHz
Accuracy ±1x10-5
Amplitude (CHB)
Range 50mVpp~20Vpp (high impedance)
Resolution 20mVpp
Output impedance 50Ω
Burst (CHB)
Carrier signal CHB signal
Trigger signal TTL_B signal
Burst counts 1~65000 cycles
Trigger mode Internal TTL, External, Single
TTL output
Waveform Square, rise/fall time ≤20ns
Frequency 10mHz~1MHz
Amplitude TTL, CMOS compatible, low<0.3V, high>4V
Frequency counter
Testing frequency range 1Hz~200MHz
Input signal amplitude 100mVpp~20Vpp
Remote control RS-232 interface (optional)
Power amplifier (optional)
Max. output power 7W (8Ω), 1W (50Ω)
Max. output voltage 22Vpp
Frequency bandwidth 1Hz~200kHz
Common characteristics
Operation characteristics Key operation for all functions, Menu display, Rotary dial adjustment
Display Mono LCD
Language English, Chinese (simplified), Chinese (traditional)
Power source AC110V/220V±10% selectable, 50/60Hz, Max. 45VA
Environmental condition 0~40℃,<80%RH
Standard accessories Power cord x1, Operation manual x1, BNC-BNC cable x1, Test lead x1
Dimension 385x260x110mm
Weight 3.5kg

Accessory List