Bể điều nhiệt nóng lạnh tuần hoàn DRAWELL – DC Series

Bể điều nhiệt tuần hoàn nóng lạnh Drawell DC series

Bể điều nhiệt nóng lạnh tuần hoàn DRAWELL – DC Series

• Hãng sản xuất

Model

Bảo hành

Drawell

DC Series

12 tháng

Để có giá tốt nhất và nhanh nhất, vui lòng liên hệ

(028) 3977 8269 – (028) 3601 6797

Email: sales@lidinco.com – lidinco@gmail.com

  • Mô tả
  • Thông tin bổ sung

Mô tả

Mô tả chung bể điều nhiệt nóng lạnh tuần hoàn Drawell

Bể điều nhiệt nóng lạnh tuần hoàn đến từ thương hiệu DRAWELL chắc không còn là một sản phẩm xa lạ đối với các phòng thí nghiệm, phòng nghiên cứu của các trường đại học và các nhà máy sản xuất nhờ chất lượng và sự ổn định mang lại

Các bồn điều nhiệt thuộc Series DC đã được áp dụng hệ thống làm lạnh không chứa CFC tiên tiến hiện đại không gây ô nhiễm môi trường. Bên cạnh đó, các thành phần chính được nhập khẩu cho hiệu suất làm việc ổn định và độ tin cây cao

Ứng dụng của bể điều nhiệt nóng lạnh tuần hoàn

  • Trong các lĩnh vực như dầu khí, kỹ thuật hóa học, dụng cụ điện tử, vật lý, hóa học, kỹ thuật sinh học, y tế, công nghệ thực phẩm…
  • Dùng để thử nghiệm sự biến đổi của các vật mẫu trong điều kiện nhiệt độ khác nhau
  • Bồn điều nhiệt còn có thể sử dụng làm nguồn nhiệt hoặc lạnh để sưởi ấm hoặc làm mát trực tiếp

Các đặc điểm nổi bật của bồn điều nhiệt DRAWELL DC Sereis

  • Sử dụng công nghệ làm lạnh tiên tiến không chứa CFC thân thiện với môi trường
  • Sử dụng công nghệ làm mát bằng máy nén khí chất lượng cao, tiếng ồn khi hoạt động thấp
  • Hệ thống làm mát được trang bị chức năng tự động bảo vệ quá tải giúp an toàn hơn khi sử dụng
  • Chức năng tắt nguồn để bảo vệ và tự động chạy sau 3 phút
  • Dễ dàng sử dụng và thao tác hơn với màn hình cảm ứng TFT
  • Chức năng điều chỉnh thông minh PID
  • Có thể cài đặt các thông số về nhiệt độ giúp báo động khi quá nhiệt giúp thiết bị hoạt động ổn định hơn
  • Thân máy được làm từ thép không rỉ cao cấp giúp tăng độ bền sản phẩm
  • Bơm tuần hoàn cho phép thiết lập một trường nhiệt độ không đổi thứ hai bên ngoài bể
  • Phần mềm thông minh giúp tiết kiệm năng lượng khi hoạt động

Tham khảo thêm các dòng máy ủ nhiệt và bồn ổn nhiệt khác

Thông số kỹ thuật

Model Phạm vi nhiệt độ hoạt động (°C) Độ ổn định nhiệt độ (°C) Độ phân giải hiển thị (mm³) Dung tích bể (mm³) Lưu lượng bơm L/min Kích thước mặt bể (mm²) Head of delivery (M) Van xả
DSC-6 -5 ~ 100 ±0.05 0.1 260×200×140 0 – 20 180×140 5
DC-1006 -10 ~ 100 ±0.05 0.1 260×200×140  0 – 20 180×140 5
DC-2006 -20 ~ 100 ±0.05 0.1 260×200×140  0 – 20 180×140 5
DC-3006 -30 ~ 100 ±0.1 0.1 260×200×140  0 – 20 180×140 5
DC-4006 -40 ~ 100 ±0.1 0.1 260×200×140  0 – 20 180×140 5
DC-0510 -5 ~ 100 ±0.05 0.1 260×200×140  0 – 20 180×140 5
DC-1010 -10 ~ 100 ±0.05 0.1 260×200×140  0 – 20 180×140 5
DC-2010 -20 ~ 100 ±0.05 0.1 260×200×140  0 – 20 180×140 5
DC-3010 -30 ~ 100 ±0.1 0.1 260×200×140  0 – 20 180×140 5
DC-4010 -40 ~ 100 ±0.1 0.1 260×200×140  0 – 20 180×140 5
DC-0515 -5 ~ 100 ±0.05 0.1 300×250×200  0 – 20 235×160 5
DC-1015 -10 ~ 100 ±0.05 0.1 300×250×200  0 – 20 235×160 5
DC-2015 -20 ~ 100 ±0.05 0.1 300×250×200  0 – 20 235×160 5
DC-3015 -30 ~ 100 ±0.1 0.1 300×250×200  0 – 20 235×160 5
DC-4015 -40 ~ 100 ±0.1 0.1 300×250×200  0 – 20 235×160 5
DC-0530 -5 ~ 100 ±0.05 0.1 300×250×200  0 – 20 310×280 5
DC-1030 -10 ~ 100 ±0.05 0.1 300×250×200  0 – 20 310×280 5
DC-2030 -20 ~ 100 ±0.05 0.1 300×250×200  0 – 20 310×280 5
DC-3030 -30 ~ 100 ±0.1 0.1 300×250×200  0 – 20 310×280 5

Thông tin bổ sung

Hãng SX

DRAWELL