Máy phát tín hiệu RF SSG5040X

Máy phát tín hiệu RF Siglent SSG5040X

tick sản phẩm Thương hiệu
tick sản phẩm Mã sản phẩm
tick sản phẩm Bảo hành
  Siglent
  SSA5040X
  12 tháng
Để được báo giá nhanh nhất và tốt nhất vui lòng “liên hệ ngay”
√ Hotline:
√ Mail:
√ Form báo giá:
  028.3977.8269 / 028.3601.6797
sales@lidinco.com
  • Mô tả
  • Thông tin bổ sung
  • Tài liệu

Mô tả

Giới thiệu máy phát tín hiệu SSG5040X

SSG5040X là model máy phát tín hiệu mới nhất của Siglent nằm trong Series SSG5000X. Thiết bị cho phép phát tín hiệu analog và cả tín hiệu vector cho phép phát tín hiệu với dải tần từ 9kHz đến 4GHz. Với bộ thông số kỹ thuật vượt trội kèm theo nhiều chức năng kiểm tra như độ nhiễu phổ, băng thông rộng, EVM, ngõ ra công suất, ngoài ra nó củng được tích hợp các băng tần RF quan trọng nhất cho truyền thông không dây và kỹ thuật số đây trở thành bộ thiết bị tối ưu cho công việc của bạn

Siglent SSG5040X là thiết bị lý tưởng cho R&D, giáo dục và sản xuất

Đặc điểm nổi bật máy phát tín hiệu

– Tần số tối đa 4GHz
– Độ phân giải cài đặt 0.001Hz
– Công suất ngõ ra tối đa +26dBm (typ.)
– Nhiễu pha: -120 dBc/Hz @ 1GHz, 20 kHz offset (typ.)
– Cung cấp chế độ điều chế analog AM, FM, PM với các nguồn tín hiệu trong ngoài Int + Ext
– Tích hợp chức năng phát xung đơn, xung kép, mạch xungz (Opt)
– Mô-đun điều chế IQ nội bộ với băng thông 150MHz
– Các tệp dạng sóng tiêu chuẩn cho truyền thông kỹ thuật số 5G-NR, LTE, WCDMA, WLAN, Blue-tooth, CDMA
– Chế độ tùy chỉnh nội bộ tạo các tín hiệu IQ phổ biến như QAM, FSK, ASK, MSK
– Analog differential I/Q outputs
– Đầu vào I/Q analog
– Màn hình cảm ứng điện dung TFT 5 inch, chuột và bàn phím
– Điều khiển từ xa thông qua trình duyệt web trên PC hoặc điện thoại
– Công giao tiếp cơ bản: USB Host, USB devices (USB TMC), LAN (VXI-11, Socket, Telnet)
– Giao tiếp tùy chọn: GPIB

Thông số kỹ thuật

Tần số
Tần số SSG5040X
SSG5060X
SSG5040X-V
SSG5060X-V
CW Mode 9kHz- 4GHz

CW MODE 9 kHz- 6GHz
CW MODE 9kHz- 4GHz IQ MODE 10MHz- 4GHz
CW MODE 9kHz- 6GHz IQ MODE 10MHz- 6GHz
Độ phần giải tần số 0.001 Hz
Cài đặt thời gian <5 ms (typ.), ALC ON
<10 ms (typ.), ALC OFF (S&H)
Độ phân giải cài đặt phase offset 0.1º
Dải tần
Dải Khoảng tần số N
1 9 kHz ≤ f ≤ 1 MHz 0.25
2 1 MHz ≤ f ≤ 250 MHz 0.5
3 250 MHz ≤ f ≤ 500 MHz 0.125
4 500 MHz ≤ f ≤ 1000 MHz 0.25
5 1000 MHz ≤ f ≤ 2000 MHz 0.5
6 2000 MHz ≤ f ≤ 4000 MHz 1
7 4000 MHz ≤ f ≤ 6000 MHz 2
N là một yếu tố được sử dụng để giúp xác định các thông số kỹ thuật trong tài liệu
Tham chiếu tần số
Tham chiếu tần số 10.000000 MHz Option 10M_OCXO_L
Độ chính xác hiệu chuẩn đầu tiên <0.2 ppm ±100 ppb
Độ ổn định nhiệt độ < 1 ppm/year, 0ºC ~ 50ºC ±1 ppb, 0ºC ~ 50ºC
Tỷ lệ lão hóa tần số < 0.5 ppm/năm đầu, 3.0 ppm/20 năm 50 ppb/ year
Tần số quét
Sweep type  Bước tần số (bước) tuyến tính hoặc logarit
Sweep range Đầy đủ dải tần số
Sweep shape Triangle, saw-tooth
Sweep mode Single, continuous
Step spacing Tuyến tính hoặc logarit
Số lượng điểm Step sweep
List sweep
2-65535
2-500
Dwell time range 10ms – 100s
Dwell time setting resolution 0.1ms
Nguồn Trigger Auto, phím điều chỉnh, Connector ngoài, bus
Trig slope Positive, negative when trigger source in external

 

Thông tin bổ sung

Hãng SX

Siglent