Máy mài nghiền, mài phẳng Engis FL SereisMáy mài nghiền, mài phẳng Engis FL Sereis
Máy mài nghiền, mài phẳng Engis dạng không có khí nén Engis FL SeriesMáy mài nghiền, mài phẳng Engis dạng không có khí nén Engis FL Series

Máy mài nghiền | Máy mài phẳng Engis FL Series

• Hãng sản xuất

   • Model

   • Bảo hành

      Engis

      FL-Series

      12 tháng

 

Để có giá tốt nhất và nhanh nhất, vui lòng liên hệ

(028) 3977 8269 – (028) 3601 6797

Email: sales@lidinco.com – lidinco@gmail.com

  • Mô tả

Mô tả

Giới thiệu về máy mài nghiền Engis FL Series

Máy mài nghiền FL series thuộc dòng sản phẩm Lapping and Polishing Machine mới nhất của Engis với tính linh hoạt và tốc độ mài cao. Series máy mài nghiền này được thiết kế để tối ưu hóa hiệu suất của bột kim cương trong quá trình mài và đánh bóng hầu hết với hầu hết với các loại vật liệu khác nhau

Máy mài nghiền FL có bảng điều khiển tốc độ cho phép điều chỉnh tốc độ liên tục đến 90 vòng/phút RPM. Ngoài ra, sản phẩm còn có một phiên bản khác với các trục nén khí khả năng tác dụng lực đến 100 pound phù hợp cho những ứng dụng khắc khe, các vật liệu có độ cứng cao

Máy hoạt động với công suất lớn, bộ khung được làm từ thép chắc chắn, hộp số mô-men xoắn cao. Điều này làm cho các dòng máy mài phẳng này linh hoạt hơn cho khả năng mài nhiều loại vật liệu khác nhau như: chất bán dẫn, các vật liệu đặc biệt thường được sử dụng trong công nghiệp

Các đặc điểm cơ bản của máy mài nghiền Series FL

  • Có sẵn các các tấm ốp (bánh mài) ở 8 kích thước: 15” / 20” / 24” / 28” / 36” / 42” / 48” / 60”
  • Khởi động mềm, trước khi hoạt động chính thức giúp bảo vệ các bộ phận của máy
  • Phần vỏ, tấm ốp, khay giữ mẫu, trục nén và các phần cứng khác được làm từ vật liệu chống ăn mòn tốt
  • Ba tay kim loại giúp cố định các vòng giữ mẫu giúp định vị mẫu ở các vị trí mong muốn một cách dễ dàng
  • Mỗi model sản phẩm đều có hai mã: Có trục tạo áp lực bằng khí nén (model có đuôi VP) và tạo áp lực thủ công bằng tay (model không có đuôi VP)

Máy mài nghiền, mài phẳng Engis dạng không có khí nén Engis FL Series

Có trục tạo áp lực bằng khí nén

Máy mài nghiền, mài phẳng Engis FL Sereis

Tạo áp lực thủ công bằng tay

Các Option thêm của máy mài nghiền FL Series

  • Bảo vệ chống bụi bẩn
  • Bàn làm việc được làm từ Heavy Duty Steel khả năng chống ăn mòn cao
  • Hệ thống cung cấp nước làm cho bánh mài
  • Khả năng tùy chọn các gói phụ kiện có sẵn
  • Khả năng bơm dung dịch mài, dung dịch kim cương tự động
  • Khu vực làm việc có khả năng thoát nước liên tục và làm bằng thép không rỉ
  • Các tay kim loại có khả năng điều chỉnh linh hoạt để cố định vòng giữ mẫu
  • Tích hợp khả năng sử dụng với các tấm ốp phẳng hoặc có rãnh

Thông số kỹ thuật của các model máy mài nghiền thuộc series FL

FL-15VP FL-20VP FL-24VP FL-28VP FL-36VP FL-42VP FL-48VP
Trọng lượng 129.7 kg 953 kg 1050 kg 1050 kg 1497 kg 1746 kg 1800 kg
Kích thước 635 x 584 x 1067 mm 1194 x 1346 x 1880 mm 1727 x 1651 x 2007 mm 1651 x 1727 x 2007 mm 1829 x 1753 x 2134 mm 1981 x 1905 x 2134 mm 2083 x 1981 x 2134mm
Đường kính tấm ốp (bánh mài) 15″/ 381mm 20″/ 508mm 24″/ 610mm 28″/ 711mm 36″/ 914mm 42″/ 1067mm 48″/ 1219mm
Vòng giữ mẫu (cố định mẫu) OD/ID 7″/5.5″
178mm/140mm
8.976″/7.48″
228mm/190mm
11.259″/9.763″
286mm/248mm
13.858″/12.007″
352mm/305mm
16.496″/14.488″
419mm/368mm
19.763″/17.007″
502mm/432mm
19.763″/17.007″
502mm/432mm
Số vòng giữ mẫu có thể hoạt động cùng lúc 3 3 3 3 3 3 4
Diện tích làm việc khả dụng (sq.in/sq.cm) 71 sq. in
458 sq. cm
132sq. in
852 sq. cm
224sq. in
1445 sq. cm
339 sq. in
2187 sq. cm
495 sq. in
2573 sq. cm
681 sq. in
4394 sq. cm
908 sq. in
5858 sq. cm
Tốc độ xoay tiêu chuẩn (RPM) 0-90 0-90 0-90 0-90 0-70 0-70 0-50
Chiều cao bàn làm việc (Work Table) Bench Top Model 39″/ 991mm 37″/ 940mm 37″/ 940mm 37″/ 940mm 37″/ 940mm 37″/ 940mm
Kích thước bàn làm việc (Work Table) 610mm x 533mm 914mm x 914mm 1016mm x1016mm 1016mm x1016mm 1270mm x1270mm 1270mm x1270mm 1700mm x1700mm
Động cơ truyền động chính (HP/kW) 1 H.P /0.7kW 3 H.P /2.2kW 5.5 H.P /4kW 5.5 H.P /4kW 7.5 H.P /5.5kW 10 H.P /7.4kW 15 H.P /11.2kW
Điện áp 110/220 VAC, 1 pha 230/460 VAC, 3 pha 230/460 VAC, 3 pha 230/460 VAC, 3 pha 230/460 VAC, 3 pha 230/460 VAC, 3 pha 230/460 VAC, 3 pha
FLC @ 230VAC 5.0A 9.0A 15A 15A 20A 25A 37A
Lực nén khí 0-80 PSI
5.4 Bar
60 PSI
4.1 Bar
60 PSI
4.1 Bar
60 PSI
4.1 Bar
60 PSI
4.1 Bar
60 PSI
4.1 Bar
60 PSI
4.1 Bar
Tiêu thụ khí 1.32 CFM 3.2 CFM 5.1 CFM 8.2 CFM 24.2 CFM 24.2 CFM 34.9 CFM
Hệ thống áp suất khí nén N/A Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Phạm vi tác động lực 0-100 lbs
0-45.36 kg
0-200 lbs
0-90 kg
0-300 lbs
0-136 kg
0-500 lbs
0-226.8kg
0-1100 lbs
0-498.9kg
0-1100 lbs
0-498.9kg
0-1600 lbs
0-725 kg
Option: Tốc độ làm mát nước 1 GPM 1 GPM 1 GPM 1 GPM 1 GPM 1 GPM 1 GPM

Tham khảo đầy đủ các model tại trang chủ Engis.com