May-hieu-chuan-da-nang-Yokogawa-CA500May-hieu-chuan-da-nang-Yokogawa-CA500
May-hieu-chuan-da-nang-Yokogawa-CA500-3-510×510May-hieu-chuan-da-nang-Yokogawa-CA500-3-510×510
May-hieu-chuan-da-nang-Yokogawa-CA500-1-510×510May-hieu-chuan-da-nang-Yokogawa-CA500-1-510×510

Máy hiệu chuẩn điện đa năng Yokogawa CA550

tick sản phẩm Thương hiệu
tick sản phẩm Mã sản phẩm
tick sản phẩm Bảo hành
Yokogawa
CA550
12 tháng 
LIÊN HỆ NGAY để được tư vấn và báo giá nhanh nhất ⇐
√ HCM: 028.3977.8269 / 0906.988.447

– Email: sales@lidinco.com

√ Bắc Ninh: 0222.7300180

– Email: bn@lidinco.com

√ Liên hệ qua:        (Lidinco)

  • Mô tả
  • Tài liệu

Mô tả

Giới thiệu máy hiệu chuẩn Yokogawa CA550

Máy hiệu chuẩn CA500 thuộc series máy hiệu chuẩn đa điện đa năng cao cấp của hãng Yokogawa. Dòng máy hiện chuẩn CA500 được thiết kế nhỏ gọn cùng các chức năng được tối ưu hóa tối đa nhằm hỗ trợ cho các công việc đòi hỏi tính linh động cùng việc di chuyển ngoài hiện trường. Chỉ với thiết bị hiệu chuẩn Yokogawa CA550 bạn có thể sử dụng như một dụng cụ cấp nguồn và đồng thời đo điện áp DC, dòng điện DC, RTD, TC, điện trở, tần số và tín hiệu xun

Yokogawa là một thương hiệu hàng đầu chuyên cung cấp các thiết bị công nghệ đo lường điện chất lượng cao đến từ Nhật Bản các sản phẩm luôn đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chất lượng khó khăn nhất

Đặc điểm nổi bật Yokogawa CA550

 Đa chức năng:

  • Cấp nguồn và đo điện áp DC, dòng DC, RTD, TC, điện trở, tần số và tín hiệu xung.
  • Tương thích với 17 tiêu chuẩn TC (JIS / IEC / DIN / ASTM / GOST R)
  • Tương thích với 14 tiêu chuẩn RTD (JIS / IEC / GOST R)
  • Nhiều kiểu cấp nguồn
  • Chức năng quét tuyến tính
  • Cấp nguồn liên tục từ 0%-100%

Chức năng quét chương trình:

Kỹ sư có thể đặt giá trị đầu ra theo mong muốn (%) và số bước. Đối với thiết bị hiệu chuẩn Yokogawa CA500 là 10 bước.

Thông số kỹ thuật

Chức năng cấp nguồn

– Điện áp DC
Dải: 100 mV-30 V
Độ phần giải: 1 μV – 1 mV
Dải nguồn: ±110.000 mV – ±33.000 V
Độ chính xác (cao nhất): 0.015% + 5 μV

– Dòng điện DC
Dải: 20 mA – 20 mA SIMULATE
Độ phần giải: 1 μA
Dải nguồn: ±24.000 mA
Độ chính xác (cao nhất): 0.010% + 2 μA

– Điện trở:
Dải: 400 Ω – 4000 Ω
Độ phần giải: 10 mΩ – 100 mΩ
Dải nguồn (cao nhất): 0.0 – 4400.0 Ω
Độ chính xác (cao nhất): 0.015% + 0.05 Ω

– Tần số/Xung
Dải: 500 Hz – 50 kHz
Độ phần giải: 0.01 Hz – 0.001 kHz
Dải nguồn: 0.001 – 50.000 kHz
Độ chính xác (cao nhất): 0.005% + 0.001 kHz
CPM: 0.1/phút / 1.0 – 1100.0/phút / 0.5/phút

Chức năng đo lường

– Điện áp DC
Dải: 100 mV/5 V/50 V
Độ phân giải: 1 μV/0.1 mV/1 mV
Dải đo: ±110.000 mV/±6.0000 V/±55.000 V
Độ chính xác (cao nhất): 0.015% + 5 μV

– Dòng điện DC
Dải: 50 mA
Độ phân giải: 1 μA
Dải đo: ±60.000 mA
Độ chính xác (cao nhất): 0.010% + 2 μA

– Điện trở
Dải: 400 Ω/4000 Ω
Độ phân giải: 10 mΩ/100 mΩ
Dải đo: 0.00 – 440.00 Ω/0.0 – 4400.0 Ω
Độ chính xác (cao nhất): 0.015% + 0.05 Ω

– Đo xung
Dải: 500 Hz/5000 Hz/50 kHz/PULSE COUNT
Độ phân giải: 0.01 Hz/0.1 Hz/0.001 kHz/1
Dải đo: 1.00 – 550.00 Hz/1.0 – 5500.0 Hz/0.001 – 50.000 kHz/0 – 99999
Độ chính xác (cao nhất): 0.005% + 0.001 kHz

– Cặp nhiệt điện cấp/đo nguồn: K/E/J/T/N/L/U/R/S/B/C/XK/A/D/G/Platinelii/PR20-40
– Cấp/đo RTD: PT100/PT200/PT500/PT1000/Cu10/Ni120/PT50/PT50G/PT100G/Cu50M/Cu100M
– Bộ nhớ: 250 file CSV
– Kích thước: 250 (W) × 260 (H) × 53 (D) mm
– Trọng lượng: 900 g