Máy hiệu chuẩn áp suất Yokogawa CA700-E-03

Máy hiệu chuẩn áp suất Yokogawa CA700-E-02

tick sản phẩm Thương hiệu
tick sản phẩm Mã sản phẩm
tick sản phẩm Bảo hành
Yokogawa
CA700-E-03
12 tháng 
LIÊN HỆ NGAY để được tư vấn và báo giá nhanh nhất ⇐
√ HCM: 028.3977.8269 / 0906.988.447

– Email: sales@lidinco.com

√ Bắc Ninh: 0222.7300180

– Email: bn@lidinco.com

√ Liên hệ qua:        (Lidinco)

  • Mô tả
  • Tài liệu

Mô tả

Giới thiệu máy hiệu chuẩn áp suất Yokogawa CA700-E-02

CA700 là máy hiệu chuẩn áp suất có độ phân giải cao hơn bất kỳ dòng máy cầm tay nào trong cùng phân khúc, với độ phân 0,001kpa (dải 200,00 kpa) và độ phân giải 0,0001psi (ở dải 29 psi). Mô-đun áp suất cao PM100 giúp tăng phạm vi áp suất của CA700 lên 2300 PSI, trong khi thiết bị vẫn duy trì cùng độ chính xác cơ bản.

Thiết bị hiệu chuẩn áp suất CA700-E-02 được sản xuất và đánh giá tại nhà máy Yokogawa ở Nhật Bản. Máy hiệu chuẩn áp suất CA700 đã trải tra các công đoạn kiểm tra chất lượng gắt gao nhất để thể đến được ty người tiêu dùng.

Chức năng của máy hiệu chuẩn áp xuất CA700-E-02

  • Hỗ trợ tùy chỉnh các quy trình, bổ sung “AS-FOUND” và “AS LEFT”.
  • Có thể sử dụng như bộ ghị dữ liệu hoặc bộ lưu trữ USB.
  • Tích hợp với FieldMate 3.03 cho hệ thống hiệu chuẩn tất cả trong một.
  • Tích hợp với các mô-đun áp suất để hiệu chỉnh lên đến 2.3K PSI.
  • Dòng máy hiệu áp suất cầm tay có độ chuẩn chính xác nhất.
  • Sử dụng cùng một công nghệ cảm biến dPharp được cấp bằng sáng chế của Yokogawa.
  • Các dải áp suất khác nhau cho phép độ phân giải tối đa, bất kể tình huống.
  • Vỏ chống bụi và chống nước IP54 cho môi trường khắc nghiệt.
  • Trọng lượng nhẹ, độ bền và sự chính xác cao.

Thông số kỹ thuật

– Loại Hiệu Suất: Áp suất
– Phạm vi đo lường:
Áp suất chính xác: 0 to 1000 kPa
Áp suất âm: -80 to 0 kPa

– Phạm vi hiển thị đo lường: 1200.00 kPa
– Độ phân giải: 0.01 kPA
– Đo lường áp suất chính xác (6 tháng):
Áp suất mạnh:
20 to 200 kPa: ±(0.01% of reading + 0.04 kPa)
Áp suất âm: ± ±(0.2% of reading + 0.08 kPa)

– Đo lường áp suất chính xác (1 năm):
Áp suất mạnh:
±(0.01% of reading + 0.08 kPa)
Áp suất âm: ±(0.2% of reading + 0.09 kPa)

Màn hình: Dot matrix LCD (320×240 dots)

– Thời gian phản hồi: 2,5s hoặc thấp hơn
– Chấp nhận ngõ vào: 2.7 kPa abs to 3000 kPa gauge
– Âm thanh trong: khoảng 6 cm3
– Hệ số nhiệt: ±(0.001% of reading + 0.001% of full scale)/°C hoặc thấp hơn
– Ảnh hưởng của vị trí cài đặt: Zero-point drift ±0.3 kPa or less
– Đo nhiệt độ chất lỏng: -10 to 50°C