Máy hiệu chuẩn áp suất Yokogawa CA700-E-03

Máy hiệu chuẩn áp suất Yokogawa CA700-E-01

tick sản phẩm Thương hiệu
tick sản phẩm Mã sản phẩm
tick sản phẩm Bảo hành
Yokogawa
CA700-E-01
12 tháng 
LIÊN HỆ NGAY để được tư vấn và báo giá nhanh nhất ⇐
√ HCM: 028.3977.8269 / 0906.988.447

– Email: sales@lidinco.com

√ Bắc Ninh: 0222.7300180

– Email: bn@lidinco.com

√ Liên hệ qua:        (Lidinco)

  • Mô tả
  • Tài liệu

Mô tả

Giới thiệu máy hiệu chuẩn áp suất Yokogawa CA700-E-01

Thiết bị hiệu chuẩn áp suất CA700-E-01 có độ chính xác cơ bản và khi đọc áp xuất là 0,01%. Đo nguồn điện/điện áp, dòng điện là 0.015%, chính điều này giúp thiết bị hiện chuẩn CA700 trở thành một trong nhưng thiết bị hiệu chuẩn cầm tay chính xác nhất của hãng Yokogawa.

Hơn thế dòng máy CA700 có độ phân giải cao hơn bất kỳ dòng máy cầm tay nào, với độ phân 0,001kpa (dải 200,00 kpa) và độ phân giải 0,0001psi (ở dải 29 psi). Mô-đun áp suất cao PM100 giúp tăng phạm vi áp suất của CA700 lên 2300 PSI, trong khi thiết bị vẫn duy trì cùng độ chính xác cơ bản.

Áp suất là một trong những lực thường được đo trong nhà máy hay các công trình công nghiệp. Các lực áp suất thường được đo là như nhiệt độ, lưu lượng…Do đó, bộ truyền áp suất đặc biệt quan trọng để duy trì các hoạt động của bộ hệ thống máy móc của nhà máy.

 Chức năng của máy hiệu chuẩn áp suất CA700-E-01

  • Hỗ trợ tùy chỉnh các quy trình, bổ sung “AS-FOUND” và “AS LEFT”.
  • Có thể sử dụng như bộ ghị dữ liệu hoặc bộ lưu trữ USB.
  • Tích hợp với FieldMate 3.03 cho hệ thống hiệu chuẩn tất cả trong một.
  • Tích hợp với các mô-đun áp suất để hiệu chỉnh lên đến 2.3K PSI.
  • Dòng máy hiệu áp suất cầm tay có độ chuẩn chính xác nhất.
  • Sử dụng cùng một công nghệ cảm biến dPharp được cấp bằng sáng chế của Yokogawa.
  • Các dải áp suất khác nhau cho phép độ phân giải tối đa, bất kể tình huống.
  • Vỏ chống bụi và chống nước IP54 cho môi trường khắc nghiệt.
  • Trọng lượng nhẹ, độ bền và sự chính xác cao.

Thông số kỹ thuật

– Loại Hiệu Suất: Áp suất
– Phạm vi đo lường:
Áp suất chính xác:0 to 200 kPa
Áp suất âm: -80 to 0 kPa
– Phạm vi hiển thị đo lường: 240.000 kPa
– Độ phân giải: 0.001 kPA
– Đo lường áp suất chính xác (6 tháng):
Áp suất mạnh:
20 to 200 kPa: ±(0.01% of reading + 0.003 kPa)
0 to 20 kPa: ±0.005 kPa
Áp suất âm: ±(0.2% of reading + 0.080 kPa)

– Đo lường áp suất chính xác (1 năm):
Áp suất mạnh:
20 to 200 kPa: ±(0.01% of reading + 0.010 kPa)
0 to 20 kPa: ±0.012 kPa
Áp suất âm: ±(0.2% of reading + 0.090 kPa)

– Màn hình: Dot matrix LCD (320×240 dots)
– Thời gian phản hồi: 2,5s hoặc thấp hơn
– Chấp nhận ngõ vào: 2.7 kPa abs to 500 kPa gauge
– Âm thanh trong: khoảng 6 cm3
– Hệ số nhiệt: ±(0.001% of reading + 0.001% of full scale)/°C hoặc thấp hơn
– Ảnh hưởng của vị trí cài đặt: Zero-point drift ±0.3 kPa or less
– Đo nhiệt độ chất lỏng: -10 to 50°C