Ampe kìm đo điện trở nối đất Hioki FT6380Ampe kìm đo điện trở nối đất Hioki FT6380
Ampe kìm đo điện trở nối đất Hioki FT6381Ampe kìm đo điện trở nối đất Hioki FT6381

Ampe kìm đo điện trở nối đất Hioki FT6380

tick sản phẩm Thương hiệu
tick sản phẩm Mã sản phẩm
tick sản phẩm Bảo hành
  Hioki
  FT6380
  12 tháng
Để được báo giá nhanh nhất và tốt nhất vui lòng “liên hệ ngay”
√ Hotline:
√ Mail:
√ Form báo giá:
  028.3977.8269 / 028.3601.6797
sales@lidinco.com
  • Mô tả
  • Thông tin bổ sung
  • Thông số kỹ thuật
  • Phụ kiện

Mô tả

Giới thiệu ampe kìm đo điện trở nối đất Hioki FT6380

Một sự lựa chọn hoàn toàn mới trong việc kiểm tra điện trở nối đất mà thương hiệu Hioki muốn trình làng với khách hàng đó chính là thiết bị đo tiếp địa dạng kìm kẹp (như một ampe kìm), nhờ vào cảm biến nhỏ gọn, nó trở thành một thiết bị vô cùng hữu ích cho các không gian nhỏ gọn

Đồng thời, Ampe kìm đo điện trở nối đất này củng được tăng kích thước của phần cán mở cảm biến, cho phép hoạt động đơn giản hơn chỉ cần tác dụng một nửa lực so với các sản phẩm tương tự do công ty khác cung cấp

Ưu điểm nổi bật

– Dễ dàng kẹp cáp đất trên cột mà không cần phải đào xới tốn sức. Hàm kẹp 0.79inch (20mm) siêu mỏng cho phép hoàn thành công việc một cách dễ dàng và hiệu quả
– Sử dụng tốt cho các hệ thống có nhiều cột nối đất
– Đo dòng điện rò rỉ một cách chắc chắn tuyệt đối với độ phân giải 0.01mA có độ nhạy cao (ở dải 20.00mA)
– Đo dòng tải lên đến 60.0A
– Kẹp ở điểm hẹp nhất

Tham khảo các sản phẩm khác tại: Danh mục máy đo điện trở nối đất

Thông số kỹ thuật Ampe kìm đo điện trở nối đất FT6380

Measurement principle Instrument has two cores for voltage injection and current measurement. From the defined voltage and measured current, the total circuit loop resistance is calculated
Note: For multi grounded systems only. In a multi-grounded system, the larger the number of grounding poles, the more accurate the measured value.
Dải đo 0.20 Ω (0.01 Ω resolution) to 1600 Ω (20 Ω resolution), 10 ranges, Zero suppression: Less than 0.02 Ω,
Accuracy: ±1.5 % rdg. ±0.02 Ω
Dải dòng điện AC 20.00 mA (0.01 mA resolution) to 60.0 A (0.1 A resolution), 5 ranges, Zero suppression: Less than 0.05 mA,
Accuracy: ±2.0 % rdg. ±0.05 mA (30 Hz to 400 Hz, True RMS), Crest factor 5.0 or less (for the 60 A range, 1.7 or less)
Đầu vào tối đa cho phép 100 A AC continuous, AC 200 A for 2 minutes or shorter (at 50/60 Hz, requires derating at frequency)
Max. rated voltage to earth 600 V AC CAT IV
Chức năng bộ nhớ 2000 data
Chức năng cảnh báo For resistance measurement and current measurement, Beeps when measured value is less than or greater than threshold
Chức năng khác Data hold, Backlight, Filter, Auto power save
Hiển thị Digital LCD, max. 2000 dgt., Display refresh rate: 500 ms (2 times/s)
Chống nước và bụi bẩn IP40 (EN60529) with clamp sensor closed
Cổng kết nối N/A
Nguồn LR6 (AA) alkaline battery ×2, Max. rated power: 450 mVA, Continuous use : 35 hr (in-house testing conditions)
Kích thước kẹp φ 32 mm (1.26 in)
Kích thước 73 mm (2.87 in) W × 218 mm (8.58 in) H × 43 mm (1.69 in) D, 620 g (21.9 oz)
Phụ kiện Carrying case ×1, Resistance check loop (1 Ω, 25 Ω) ×1, Strap ×1, LR06 (AA) alkaline battery ×2, Instruction manual ×1

Thông tin bổ sung

Hãng SX

Hitester

 

Measurement Principle Instrument has two cores for voltage injection and current measurement. From the defined voltage and measured current, the total circuit loop resistance is calculated
Note: For multi grounded systems only. In a multi-grounded system, the larger the number of grounding poles, the more accurate the measured value.
Earthing resistance 0.20 Ω (0.01 Ω resolution) to 1600 Ω (20 Ω resolution), 10 ranges, Zero suppression: Less than 0.02 Ω,
Accuracy: ±1.5 % rdg. ±0.02 Ω
AC Current measurement 20.00 mA (0.01 mA resolution) to 60.0 A (0.1 A resolution), 5 ranges, Zero suppression: Less than 0.05 mA,
Accuracy: ±2.0 % rdg. ±0.05 mA (30 Hz to 400 Hz, True RMS), Crest factor 5.0 or less (for the 60 A range, 1.7 or less)
Max. allowable input 100 A AC continuous, AC 200 A for 2 minutes or shorter (at 50/60 Hz, requires derating at frequency)
Max. rated voltage to earth 600 V AC CAT IV
Memory function 2000 data
Alarm function For resistance measurement and current measurement, Beeps when measured value is less than or greater than threshold
Other functions Data hold, Backlight, Filter, Auto power save
Display Digital LCD, max. 2000 dgt., Display refresh rate: 500 ms (2 times/s)
Waterproof and dustproof IP40 (EN60529) with clamp sensor closed
Communication interface Model FT6381 only: Bluetooth® v2.1+EDR, Compatibility for Smartphone / Tablet, Displays measured values on the screen of an Android™ handset via Bluetooth®, Applicable OS: Android™ 2.1 or later
Power supply LR6 (AA) alkaline battery ×2, Max. rated power: 450 mVA, Continuous use : 35 hr (in-house testing conditions)
Core jaw dia. φ 32 mm (1.26 in)
Dimensions and mass 73 mm (2.87 in) W × 218 mm (8.58 in) H × 43 mm (1.69 in) D, 620 g (21.9 oz)

Countries where the FT6381 wireless operation is supported

In Apr. 2014 Vietnam, Thailand, Indonesia
In June 2013 Mexico
In Jan. 2013 Singapore
In July 2012 Japan, the U.S., Canada, the EU.

The devices on which proper operation has been confirmed

In U.S.A. Sony Tablet S, Droid X, Galaxy Tab, THRiVE, Nitro HD, Iconia A100, Inspire

Carrying case ×1, Resistance check loop (1 Ω, 25 Ω) ×1, Strap ×1, LR06 (AA) alkaline battery ×2, Instruction manual ×1