Máy đo độ cứng ROCKWELL Mitutoyo HR530/530L

Máy đo độ cứng Rockwell Mitutoyo HR-530

Máy đo độ cứng ROCKWELL Mitutoyo HR530/530L

• Hãng sản xuất

   • Model

   • Bảo hành

Mitutoyo – Nhật Bản

HR-530 / HR-530L

12 tháng

Để có giá tốt nhất và nhanh nhất, vui lòng liên hệ

(028) 3977 8269 – (028) 3601 6797

Email: sales@lidinco.com – lidinco@gmail.com

  • Mô tả
  • Chi tiết sản phẩm

Mô tả

Giới thiệu máy đo độ cứng Mitutoyo HR530/530L

Mitutoyo HR530/530L là dòng máy đo độ cứng mới đế từ thương hiệu Nhật Bản, sản phẩm có thiết kế điều khiển điện từ độc đáo giúp nó có khả năng kiểm tra độ cứng của vật mẫu theo nhiều phương pháp khác nhau như: Rockwell, Rockwell Superficial, Light Force Brinell

Dòng sản phẩm này cho phép xác định và kiểm tra chính xác trên nhiều loại vật liệu khác nhau, hệ thống điều chỉnh độ cao tự động dừng và tải lực kiểm tra sơ bộ giúp việc kiểm tra diễn ra ổn định. Màn hình LCD cảm ứng giúp theo dõi giá trị độ cứng, củng như các chức năng xử lý dữ liệu như chuyển đổi tỷ lệ độ cứng, tính toán thống kê và xác định OK/NG

Tham khảo thêm thiết bị tại danh mục máy đo độ cứng Mitutoyo

Thông số kỹ thuật máy đo độ cứng HR-530/HR-530L

Mã đặt hàng 810-237 810-337
Model HR-530 HR-530L
Phương pháp kiểm tra độ cứng Rockwell/Rockwell Superficial/Brinell/Plastics hardness
Lực thử nghiệm ban đầu 29.42N (3kgf), 98.07N (10kgf)
Lực kiểm tra (N) Theo Rockwell Superficial 147.1N (15kgf), 294.2N (30kgf), 441.3N (45kgf)
Theo Rockwell 588.4N (60kgf), 980.7N (100kgf), 1471N (150kgf)
Theo Light Force Brinell 61.29 (6.25kgf), 98.07 (10kgf), 153.2 (15.625kgf), 245.2 (25kgf), 294.2 (30kgf), 306.5 (31.25kgf), 612.9 (62.5kgf), 980.7 (100kgf), 1226 (125kgf), 1839 (187.5kgf)
Điều khiển lực Tự động (Load/Hold/Unload)
Cơ chế lên xuống bảng Thủ công (automatic braking and load sequencing)
Đơn vị điều khiển Bảng điều khiển cảm ứng
Kiểm tra chuyển đổi lực Tách biệt với bảng điều khiển
Kiểm tra lực giữ theo thời gian 1 đến 120s (Selectable in units of 1s)
Kích thước mẫu tối đa Cao: 9.8″ (250 mm)
Sâu: 5.9” (150 mm)
Cao: 15.5″ (395 mm)
Sâu: 5.9” (150 mm)
Đường kính trong của mẫu ống Đường kính lỗ tối thiểu: 1.38″(35mm) (khi sử dụng bộ phận đặc biệt: .87″ (22mm)
Trọng lượng tải tối đa của bảng giữ mẫu 45 lb (20 kg)
Ball Indenter Tungsten carbide ball indenter
Đơn vị hiển thị inch
Màn hình hiển thị Giá trị độ cứng, điều kiện thử nghiệm, kết quả phán đoán đạt/ không đạt, kết quả tính toán thống kê, biểu đồ kiểm soát X-R, giá trị chuyển đổi độ cứng
Hàm chuyển đổi [HV, HK, HR (độ cứng Rockwell A, B, C, D, F, G / Rockwell Superficial 15T, 30T, 45T, 15N, 30N, 45N), HS, HB, độ bền kéo]
Chức năng phán đoán đạt/không đạt (Go/No go)
Chức năng thử nghiệm liên tục (đối với các mẫu có cùng độ dày)
Hiệu chỉnh hình trụ, hình cầu, hiệu chỉnh bù, chức năng hiệu chỉnh đa điểm
Hàm tính toán thống kê (Giá trị tối đa, giá trị tối thiểu, trung bình, độ lệch chuẩn, giới hạn trên, giới hạn dưới, số lần đi, phạm vi, tần số không đạt)
Hàm tạo độ thị (biểu độ kiểm soát X-R)
Hỗ trợ ngôn ngữ Japanese, English, German, French, Italian, Spanish, Korean, Chinese (simplified characters/traditional characters), Turkish, Portuguese, Hungarian, Polish, Dutch and Czech
Kết nối dữ liệu đầu ra RS-232C, digimatic, USB2.0
Nguồn AC120V
Kích thước bên ngoài Main unit 9.84” x 26.38” x 23.82” (250(W)×667(D)×621(H) mm) 11.8” x 26.2” x 30.1” (300(W)×667(D)×766(H) mm)
Màn hình cảm ứng 191(W)×147(D)×71(H) mm
Trọng lượng 60 kg 69 kg