Đồng hồ đo điện trở cách điện Megomet Chauvin CA 6547, 10 kΩ ~ 10 TΩ

CA 6547

Đồng hồ đo điện trở cách điện Megomet Chauvin CA 6547, 10 kΩ ~ 10 TΩ

• Hãng sản xuất

Model

Bảo hành

Chauvin

CA 6547

12 tháng

Để có giá tốt nhất và nhanh nhất, vui lòng liên hệ

(08) 3977 8269 – (08) 3601 6797

Email: sales@lidinco.com – lidinco@gmail.com

  • Mô tả
  • Thông số kỹ thuật
  • Phụ kiện

Mô tả

CA 6547

Giới thiệu chung đồng hồ đo điện trở cách điện Mêgôm mét Chauvin CA 6547

Đồng hồ đo điện trở cách ly Mega ohm (Megohmmeter) Chauvin Model CA6547, dãi đo từ 10 kΩ ~ 10 TΩ

  • Dải đo lớn từ 10kΩ đến 10 TΩ
  • Màn hình Lcd lớn hiển thị rõ ràng các thông số đo
  • Điện áp 40V~5100 V
  • Phân tích định lượng và định tính

Đặc điểm đồng hồ đo điện trở cách điện Mego ohm Chauvin CA6547

– Dải đo rộng từ 10kΩ đến 10TΩ
– Màn hình LCD hiển thị kỹ thuật số
– Điện áp thử nghiệm cố định và điện áp có thể lập trình từ 40V đến 5100V
– Phân tích, định lượng, định tính
– Tự động tính toán DAR/PI/Tỷ lệ chất lượng DD
– Chế độ điện áp bước
– Tính toán kết quả điện trở ở nhiệt độ tham chiếu

Chauvin là thương hiệu thiết bị đo lường từ Pháp – Lidinco là đại lý bán hàng của hãng Tại Việt Nam

  C.A 6505 C.A 6545 C.A 6547 C.A 6549
Metrology
   INSULATION Fixed test voltages: 500 / 1,000  / 2,500  / 5,000  V Adjustable test voltage: 40 V to 5,100  V in 10 or 100 V increments Ranges:500 V: 10 kΩ to 2 TΩ1,000 V: 10 kΩ to 4 TΩ2,500 V: 10 kΩ to 10 TΩ5,000  V: 10 kΩ to 10 TΩ
VOLTAGE 1 to 5,100  V (15 Hz to 500 Hz or DC)
CAPACITANCE 0.001  to 49.99   F
LEAKAGE CURRENT 0.000  nA to 3,000   A
Functions
Display Giant  LCD Graphic
Backlighting YES
Programmable alarms NO YES
Smoothing of display NO YES
Prog. test duration YES
Calculation of ratios DAR - PI DAR - PI and DD
Step voltage mode NO 5 steps
Calc. of R at reference T° NO YES
Locking of test voltage YES
R(t) NO Recording of samples Directly on the display
Storage NO 128 kB
RS 232 NO Two-way
Printing of measurements NO Serial or parallel printer
PC software NO DataView®
Power supply Rechargeable NiMH battery
Battery life 30 days with 10 DARs and 5 PIs / day
Electrical safety IEC 61010-1  (Cat. III 1,000  V or Cat. I 2,500  V) and 61557
Dimensions 270 x 250 x 180 mm
Weight 4.3 kg
  • Sonde de commande déportée .....................................................P01101935
  • Thermomètre C.A 861 + couple K.................................................P01650101Z
  • Boîte de neutre artificiel AN1 .......................................................P01197201
  • Jeu de 2 cordons HT de mesure simplifiés (rouge/noir) ...................P01295231
  • 1 cordon HT de garde simplifié + 1 pince crocodile (bleue) ..............P01295232
  • 1 cordon 8M HT croco bleue .........................................................P01295214
  • 1 cordon 8M HT croco rouge ........................................................P01295215
  • 1 cordon 8M HT croco noire REP.MASSE .....................................P01295216
  • 1 cordon 15M HT croco bleue .......................................................P01295217
  • 1 cordon 15M HT croco rouge .......................................................P01295218
  • 1 cordon 15M HT croco noire REP.MASSE ....................................P01295219
  • Sac transport standard pour accessoires ........................................P01298066
  • Logiciel DataView®.......................................................................P01102058
  • Fusible FF 0,1 A - 380 V - 5 x 20 mm - 10 kA (lot de 10)...................P03297514
  • Cordon secteur 2P EUR.................................................................P01295174