Máy X-Ray Vitrox V810i S2 XXL 1

Máy kiểm tra bảng mạch X-Ray in-line (AXI) Vitrox V810i Series

• Hãng sản xuất

• Model

• Bảo hành

Vitrox

 V810 S2

12 tháng

Để có giá tốt nhất và nhanh nhất, vui lòng liên hệ

(08) 3977 8269 – (08) 3601 6797

Email: sales@lidinco.com – lidinco@gmail.com

  • Mô tả
  • Thông số kỹ thuật

Mô tả

Giới thiệu máy kiểm tra bảng mạch X-Ray V810i

Máy kiểm tra bo mạch V810i của Vitrox được thiết kế cho các kích cỡ bảng mạch khác nhau để tăng hiệu quả sản xuất và tiết kiệm cho phí kiểm tra cho các công ty sản xuất linh kiện điện tử (EMS), nhà sản xuất (OEM), nhà sản xuất thiết bị (ODM)

Tính năng đặc điểm

Tính năng phần mềm

  • Liên kết hình ảnh giữa API-AXI: Tiến trình làm việc và sự kiểm tra giữa những thiết bị của Vitrox giúp tối ưu hóa hiệu quả mua hàng

Tính năng phần cứng

  • Cảm biến lưới ánh sáng tiên tiến và các cảm biến bảo vệ ở bên ngoài giúp bảo vệ tốt hơn trong quá trình sử dụng
  • Cơ chế chế di chuyển bảng điều khiển mới nhất (PIP) giúp bảo vệ tối ưu cạnh bảng
  • Nhiều độ phân giải khác nhau và ống tia X cơ giới giúp tối ưu hiệu quả từng chu kỳ
Curtain Sensor máy X-Ray Vitrox Bảng điều khiển Panel in Place

Tính năng lập trình

  • Hỗ trợ lên đến 26 loại đinh dạng CAD công nghiệp
  • 8 bước lập trình giúp làm việc đơn giản hơn từ đầu đến cuối
  • Hơn 100 thuật toán mạnh mẽ và 22 bước cài đặt sẵn cho các môi trường hoạt động khác nhau
  • Hiệu quả làm việc cao với vài bước cài đặt đơn giản
  • Cải tiến thuật toán liên tục

Thông số kỹ thuật máy kiểm tra mạch X-Ray V810i

Thông số V810i S2EX

Máy X-Ray Vitrox V810i S2EX

V810i S2 XXL

Máy X-Ray Vitrox V810i S2 XXL 1

V810 S2 XLT

Máy X-Ray Vitrox V810i S2 XXL 1

Kích thước bảng tối đa 482 mm x 610 mm (19″x24″) 660 mm x 965 mm (26″x38″) 660 mm x 965 mm (26″x38″)
Kích thước bảng tối thiểu 76 mm x 76 mm (3″ x 3″ ) 76 mm x 76 mm (3″ x 3″ ) 76 mm x 76 mm (3″ x 3″ )
Khu vực kiểm tra tối đa 474 mm x 610 mm (18.7″x24″) 654 mm x 965 mm (25.75″x38″) 654 mm x 965 mm (25.75″x38″)
Độ dày bảng tối đa 7 mm (276 mils) 12.7 mm (500 mils) 12.7 mm (500 mils)
Độ dày bảng tối thiểu 0.5 mm (20 mils) 0.5 mm (20 mils) 0.5 mm (20 mils)
Độ cong cho phép Dưới < 3.3 mm; Trên < 1.5 mm Dưới < 3.3 mm; Trên < 3.3 mm Dưới < 3.3 mm; trên < 3.3 mm
Trọng lượng bảng tối đa 4.5kg 15kg 15kg
Độ hở mặt trên bảng mạch 50 mm @ 23 µm resolution
38 mm @ 19 µm resolution
38 mm @ 10.5 µm# resolution
11 mm @ 11 µm resolution
11 mm @ 6 µm# resolution
*Tính từ mặt trên cùng
25 mm @ 19 µm resolution
15 mm @ 13 µm resolution
*Tính từ mặt trên cùng
50 mm @ 19 µm resolution
31 mm @ 15 µm resolution
13 mm @ 11 µm resolution
31 mm @ 10 µm resolution
13 mm @ 7.5 µm resolution
*Tính từ mặt trên cùng
Độ hở phần giữa bảng mạch 70 mm 80 mm 80 mm
Độ hở cạnh bảng 3 mm 3 mm 3 mm
Dung sai chiều rộng bảng ±0.7 mm ±0.7 mm ±0.7 mm
Độ phân giải hệ thống 23 µm/19 µm#, 11 µm, 10.5µm, 6µm# 19 µm/13 µm 19 µm/15 µm /11 µm/10µm/7.5 µm
Kiểm tra ép kín 100% Có (với đặc PSP2) Có (với đặc PSP2) Có (với đặc PSP2)
Nhiệt độ bảng tối đa cho phép 40°C  40°C  40°C
Điều kiện môi trường
Kích thước 1566 mm x 2145 mm x 1972 mm 2240 mm x 2460 mm x 1980 mm 2240 mm x 2460 mm x 1980 mm
Trọng lượng ~3500 kg ~5500 kg ~6000 kg
*Note:
1. Assuming pad width is 50% of pitch.
2. The reported values for minimum feature detection assume that the feature is in a single plane of focus and that there are no X-ray absorbers in the X-ray path or in the immediate area of the feature other than those found in a typical multi-layer printed circuit board.#2×2 binning camera configuration. Hardware upgrade is required on old system.

**Note:
1. Panels are handled on width edges. Panels with edge cut outs may require the use of a carrier.
2. Maximum panel size dimensions and weight must include carrier if applicable.
3. Smaller panels are possible with the use of panel carriers.
4. With panels of this thickness, imaging results can be affected by PCBA layout.
5. Measured from the bottom of the panel including a maximum warp.

 

 

Tham khảo thêm danh mục: Máy kiểm tra lỗi bảng mạch X-Ray
Board Dimensions V810 S2EXi V810 S2i V810 S2i XXL
Maximum panel size 482mm X 610mm (19" x 24") 457mm X 610mm (18" x 24") 660mm X 965mm (26" x 38")
Minimum panel size 76mm X 76mm (3" x 3") 76mm X 76mm (3" x 3") 76mm X 76mm (3" x 3")
Maximum panel inspectable area 474mm X 610mm (18.7" x 24") 434mm X 610mm (17.1" x 24") 654mm X 965mm (25.75" x 38")
Maximum panel thickness 7 mm (276 mils) 4mm (160 mils), 7mm (280 mils) with carrier
3.5mm (140 mils) for Dual magnification system
12.7 mm (500 mils)
Minimum panel thickness 0.5mm (20 mils) 0.5mm (20 mils) 0.5mm (20 mils)
Panel warp Downside < 3.0mm; Upside < 1.5mm (PSP) Downside < 2.0mm; Upside < 1.0mm Downside < 3.3mm; Upside < 3.3mm
Maximum panel weight 4.5kg 4.5kg 15kg
Minimum panel weight 0.03kg 0.03kg 0.03kg
Clearance  
Board top clearance 50mm @ 23um resolution
38mm @ 19um resolution
11mm @ 11um resolution
(calculated from board top surface)
25mm @ 19um resolution
10mm @ 11um resolution
(calculated from belt surface)
25mm @ 19um resolution
15mm @ 13um resolution
(calculated from board top surface)
 
 
 
Board bottom clearance 70mm 50mm 80mm
Panel edge clearance 3mm 3mm 3mm
Panel width tolerance +/- 0.7mm +/- 0.7mm +/- 0.7mm
System resolution 11um/19um/23um 19um/11um 19um /13um
100% Press-fit testability Yes (With PSP2 feature) Yes (With PSP2 feature) Yes (With PSP2 feature)
Maximum acceptable panel temperatures 40 Deg C 40 Deg C 40 Deg C
System Dimensions  
Footprint 1566mm (W) x 2145mm (D) 
x 1972mm (H)
1520mm (W) x 1940mm (D) 
x 1890mm (H)
2240mm (W) x 2460mm (D) 
x 1980mm (H)
Weight ~3500kg ~3300kg ~5500kg